|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE1 không bao gồm tiền ăn.
Thực hiện từ ngày 01/06/2010
Bảng giá vé tàu SE1 - Hà nội - Sài gòn
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
810 |
1192 |
1140 |
968 |
1212 |
1197 |
|
|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE3 không bao gồm tiền ăn. Thực
hiện từ ngày 01/06/2010
Bảng giá vé tàu SE3 - Hà nội - Sài gòn
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
836 |
1228 |
1174 |
998 |
1250 |
1233 |
|
|
|
|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE5 không bao gồm tiền ăn. Thực
hiện từ ngày 01/06/2010
|
Bảng giá vé tàu SE5 - Hà nội - Sài gòn
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
810 |
1192 |
1140 |
968 |
1212 |
1197 |
|
|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE7 không bao gồm tiền ăn. Thực
hiện từ ngày 01/06/2010 |
Bảng giá vé tàu SE7 - Hà nội - Sài gòn
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
534 |
692 |
754 |
1010 |
1060 |
900 |
1127 |
1113 |
|
|
|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu TN1 không bao gồm tiền ăn. Thực
hiện từ ngày 01/06/2010 |
|
Bảng giá vé tàu TN1 - Hà nội -
Sài gòn |
|
Đơn vị tính: 1000đ |
|
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
440 |
884 |
802 |
710 |
|
|
|
|
Tuyến tàu đang vận hành:
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE1
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE3
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE5
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE7
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN1
Tuyến tàu tăng cường (chỉ vận hành
vào lúc cao điểm, ngày tết):
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE11
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE15
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE9
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN11
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN17
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN3
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN5
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN7
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN9 |