Bảng Giá vé tàu Hỏa Tuyến Thống Nhất Hà
nội -
Vinh
Bảng giá vé tàu SE1 Hà nội - Vinh
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Mềm ĐH
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Nằm K4T1ĐH
Nằm K4T2ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
0
0
Vinh
158
232
222
188
236
233
Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư: Giá vé tàu SE3 không bao gồm tiền ăn.
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Bảng giá vé tàu SE3
Hà nội - Vinh
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Mềm ĐH
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Nằm K4T1ĐH
Nằm K4T2ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
0
0
Vinh
163
240
228
194
243
240
Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư: Giá vé tàu SE5 không bao gồm tiền ăn.
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Bảng giá vé tàu SE5
Hà nội - Vinh
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Mềm ĐH
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Nằm K4T1ĐH
Nằm K4T2ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
0
0
Vinh
158
232
222
188
236
233
Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư: Giá vé tàu SE7 không bao gồm tiền ăn.
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Bảng giá
vé tàu SE7 Hà nội - Vinh
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Cứng
Ngồi cứng ĐH
Ngồi Mềm ĐH
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Nằm K4T1ĐH
Nằm K4T2ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
0
0
0
0
Vinh
104
135
147
216
206
175
220
216
Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư: Giá vé tàu TN1 không bao gồm tiền ăn.
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Bảng giá vé tàu TN1
Hà nội - Vinh
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Cứng
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
Vinh
86
172
156
138
Tra cứu Bảng
giá vé và giờ tàu hỏa:
Hiện nay chúng tôi
đă cập nhật bảng giá vé và giờ tàu cho các tuyến sau: Xin quư
khách vui ḷng bấm dưới đây để lựa chọn thông tin ḿnh cần