Bảng Giá vé tàu Hỏa Tuyến Thống Nhất Hà
nội Tuy Ḥa
Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư: Giá vé tàu SE1 không bao gồm tiền ăn.
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Bảng giá vé tàu SE1 Hà nội - Tuy Ḥa
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Mềm ĐH
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Nằm K4T1ĐH
Nằm K4T2ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
0
0
Tuy Hoà
597
877
840
713
892
880
Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư: Giá vé tàu SE5 không bao gồm tiền ăn.
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Bảng giá vé tàu SE5
Hà nội - Tuy Ḥa
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Mềm ĐH
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Nằm K4T1ĐH
Nằm K4T2ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
0
0
Tuy Hoà
597
877
840
713
892
880
Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư: Giá vé tàu SE7 không bao gồm tiền ăn.
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Bảng giá vé tàu SE7
Hà nội - Tuy Ḥa
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Cứng
Ngồi cứng ĐH
Ngồi Mềm ĐH
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Nằm K4T1ĐH
Nằm K4T2ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
0
0
0
0
Tuy Hoà
393
510
555
816
780
663
830
820
Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư: Giá vé tàu TN1 không bao gồm tiền ăn.
HÀNH KHÁCH CHÚ Ư:
Thực hiện từ ngày 01/09/2010
Bảng giá vé tàu TN1
Hà nội - Tuy Ḥa
Đơn vị tính: 1000đ
Tên ga
Ngồi Cứng
Nằm K6T1ĐH
Nằm K6T2ĐH
Nằm k6T3ĐH
Hà Nội
0
0
0
0
Tuy Hoà
325
650
590
523
Tra cứu Bảng
giá vé và giờ tàu hỏa:
Hiện nay chúng tôi
đă cập nhật bảng giá vé và giờ tàu cho các tuyến sau: Xin quư
khách vui ḷng bấm dưới đây để lựa chọn thông tin ḿnh cần